Dịch

tweets là số nhiều của tweet

tweet

B1danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Tiếng chiêm chiếpdanh từThe sound of a bird; any short high-pitched sound or whistle.
  2. Bài đăng trên Twitterdanh từAn entry posted on the microblogging service Twitter.
  3. Kêu líu lođộng từnội động từ (intransitive)To produce a short high-pitched sound, similar to that of certain birds.
  4. Tiếng líu lothán từused to represent the sound of a bird twittering: twit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tweetNguyên thể (infinitive)
  2. tweetsSố nhiều (plural)
  3. tweetedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tweetingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • tweet about sthđăng bài về việc gìShe's always tweeting about environmental issues.Cô ấy luôn đăng bài về các vấn đề môi trường.
  • tweet sthđăng cái gìHe tweeted a picture of himself with fans at the rally.Anh ấy đăng một bức ảnh chụp chung với người hâm mộ tại cuộc mít-tinh.

Cụm từ (phrase)

post a tweetĐăng bài tweet
read a tweetĐọc tweet
send a tweetĐăng tweet
tweet stormBão tweet
viral tweetTweet lan truyền
live-tweetđộng từCung cấp thông tin cập nhật hoặc bình luận theo thời gian thực về một sự kiện đang diễn ra thông qua các bài đăng trên Twitter
quote tweetdanh từ, động từBài đăng lại được đăng kèm theo lời bình luận bổ sung của người đăng lại
that's it, send tweetcụm từNhấn mạnh một câu châm biếm mạnh mẽ hoặc một ý nghĩ ngẫu nhiên

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Bài đăng trên tiểu blog
  1. An entry on any microblogging service.

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

Ví dụ

  • [Ignatz, Pupp's :] .Bố trí lực lượng phòng thủ tại các vị trí then chốt.
  • , .Người Thái Lan rất thân thiện và mến khách.
  • , . , .Mèo Thái có bộ lông ngắn và đôi mắt xanh dương đặc trưng.

AI