Dịch

sugary

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhiều đường, ngọttính từOf food, drink, etc., containing or covered with a large amount of sugar.
  2. Ngọt ngào giả tạo, sếntính từExaggeratedly sweet and pleasant, often to the point of aversion.
  3. Nhà nấu đường phongdanh từA place where maple-juice is manufactured.
  4. Nhà máy đườngdanh từA place where sugar is manufactured.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sugaryDạng gốc (base form)
  2. sugariesSố nhiều (plural)
  3. sugarierSo sánh hơn (comparative)
  4. sugariestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

brown-sugarytính từGiống hoặc đặc trưng của đường nâu
maple sugarytính từ, danh từTương tự hoặc tương tự như đường phong

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Hảo ngọt
  1. Fond of sweets.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhiều đường
Khác
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , you’ll , .Bằng cách luôn chuẩn bị sẵn nước bên mình, bạn sẽ dễ bỏ qua nước ngọt hoặc các loại đồ uống nhiều đường khác, giúp tiết kiệm rất nhiều calo.
  • , .Bất cứ khi nào các cặp đôi trẻ kết hôn, một vị khách dự tiệc nào đó chắc chắn sẽ nài nỉ ban nhạc chơi những giai điệu ngọt ngào sến sẩm của bài hát này.
  • .Chiếc bánh này rất ngọt.

AI