sugared
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Về thực phẩm hoặc đồ uống: có chứa đườngtính từOf food or drink: containing sugar.
- Ngọt ngào, dễ chịutính từSweet, pleasant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sugaredDạng gốc (base form)
- more sugaredSo sánh hơn (comparative)
- most sugaredSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brown-sugaredtính từ | tính từ | Với đường nâu |
| maple-sugaredtính từ | tính từ | Truyền hoặc làm giàu với đường phong |
| sugared almonddanh từ | danh từ | Dạng bánh kẹo, quả hạnh nhân có lớp đường cứng mịn, thường có màu sắc rực rỡ |
| sugared pumpkin | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , I’ve .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa