Dịch

sorghum syrup

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại xi-rô làm từ nhiều loại cỏ lúa miến có hàm lượng đường cao, đặc biệt là ở miền Nam Hoa Kỳdanh từkhông đếm được (uncountable)A syrup made from varieties of sorghum grass with a high sugar content, particularly in the Southern United States.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI