Dịch

antidote

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Chất giải độcdanh từA remedy to counteract the effects of poison.
  2. Biện pháp khắc phụcdanh từSomething that counteracts or prevents something harmful.
  3. Giải độc, vô hiệu hóađộng từngoại động từ (transitive)To counteract as an antidote.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. antidoteNguyên thể (infinitive)
  2. antidotesSố nhiều (plural)
  3. antidotedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. antidotingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • antidote (to sth)thuốc giải (cho cái gì)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhantidotum
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἀντίδοτονantídoton“antidote, remedy”

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • […] , .Các tu sĩ Druid tin rằng cây tầm gửi có thể làm cho động vật vô sinh trở nên sung mãn, và nó là thuốc giải cho mọi loại độc tố.
  • .Chúng ta cần một biện pháp khắc phục thông tin sai lệch này.
  • ; , .Nếu cô ấy kém tài năng một chút thì có lẽ đã làm hỏng việc kinh doanh của mình; nếu cô ấy kém ngớ ngẩn đi một chút thì đã làm hỏng niềm vui của cô ấy, nhưng hai điều đó lại vô hiệu hóa lẫn nhau.

AI