alexipharmacum
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Một cái gì đó bảo vệ chống lại hoặc chữa khỏi chất độc; một thuốc giải độcdanh từSomething which protects against, or cures, a poison; an antidote.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- alexipharmacumDạng gốc (base form)
- alexipharmaca (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Ví dụ
- , […].
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhalexipharmacum
- từ tiếng Hy Lạp cổἀλεξιφάρμακονalexiphármakon