antidotary
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Liên quan đến hoặc là một thuốc giải độc, thuốc giải độctính từkhông so sánh (not comparable)Relating to or being an antidote, antidotal.
- Cuốn sách về thuốc giải độc hoặc chế phẩm dược lýdanh từA book of antidotes or pharmacological preparations.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- antidotaryDạng gốc (base form)
- antidotariesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thuốc giải độc
- An antidote.