Dịch

antidotary

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Liên quan đến hoặc là một thuốc giải độc, thuốc giải độctính từkhông so sánh (not comparable)Relating to or being an antidote, antidotal.
  2. Cuốn sách về thuốc giải độc hoặc chế phẩm dược lýdanh từA book of antidotes or pharmacological preparations.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. antidotaryDạng gốc (base form)
  2. antidotariesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thuốc giải độc
  1. An antidote.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • apothecary’s , […]
  • , , .
  • , , , . .

AI