Dịch

mithridatic

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc hoặc liên quan đến mithridates, có tác dụng chữa bệnh phổ biến chống lại mọi chất độctính từOf or related to mithridates, universally curative against all poisons.
  2. Thuộc hoặc liên quan đến chủ nghĩa mithridat, việc đạt được dần dần khả năng miễn dịch với chất độc thông qua việc tiếp xúc nhiều lầntính từOf or related to mithridatism, the gradual acquisition of immunity to poison through repeated exposure.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mithridaticDạng gốc (base form)
  2. mithridaticsSố nhiều (plural)
  3. more mithridaticSo sánh hơn (comparative)
  4. most mithridaticSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đồng nghĩa với antidote: một phương pháp điều trị có chức năng giống như mithridate
  1. Synonym of antidote: a treatment which functions like a mithridate.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , , , .

AI