Nghĩa chính
- Chữa bệnh (ai đó hoặc cái gì đó) hoặc được chữa khỏiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To cure (someone or something) or to become cured.
- Chữa (trải qua quá trình hóa học hoặc vật lý để bảo quản hoặc sử dụng) ở một màu hoặc khu vực cụ thểđộng từnội động từ (intransitive)To cure (undergo a chemical or physical process for preservation or use) in a particular color or area.
Ví dụ
- .
- .