cures là số nhiều của cure
Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- Làm cho ai khỏe mạnhdanh từA method, device or medication that restores good health.
- Sự hồi phục, sự chữa lànhdanh từAn act of healing or state of being healed; restoration to health after a disease, or to soundness after injury.
- Giải pháp, biện phápdanh từA solution to a problem.
- Chữa khỏiđộng từngoại động từ (transitive)To restore to health.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- cure sbchữa trị cho aiWill you be able to cure him, Doctor?Bác sĩ có chữa được cho anh ấy không?
- cure sb of sthchữa trị cho ai khỏi bệnh gìThe doctor managed to cure her of her illness.Bác sĩ đã chữa trị cho cô ấy khỏi bệnh.
- cure sthchữa bệnh gìIt is better to prevent rather than cure diseases.Phòng bệnh thì tốt hơn là chữa bệnh.
- cure sth with sthchữa bệnh gì bằng cái gìThe disease can be cured with antibiotics.Bệnh này có thể chữa được bằng thuốc kháng sinh.
- cure for sththuốc chữa bệnh gìthe search for a cure for cancerviệc tìm kiếm thuốc chữa ung thư
- cure (for sth)cách khắc phục (cho việc gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
- cureupChữa bệnh (ai đó hoặc cái gì đó) hoặc được chữa khỏi
- curedownChữa lá thuốc lá thật kỹ bằng cách phơi khô để chuẩn bị sử dụng
- cureforPhương thuốc chữa
Cụm từ khác (phrase)cure a diseaseChữa khỏi bệnhcure cancerLàm điều không tưởngcure meatMuối thịtcure for cancerBước đột phá hoặc thành tựu cuối cùng trong bất kỳ lĩnh vực đầy thử thách nào, tượng trưng cho một giải pháp mang tính biến đổi, khó nắm bắt cho một vấn đề dường như không thể vượt qua, Chén Thánhcure-allThuốc bách bệnhthe cure is worse than the diseaseViệc điều trị y tế cho một căn bệnh tạo ra kết quả thực sự tồi tệ hơn căn bệnh đó (hoặc đe dọa đến rủi ro không thể bỏ qua khi làm như vậy), đặc biệt là thông qua các tác dụng phụ
17 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 9
Phương pháp bảo quản
- A process of preservation, as by smoking.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự hồi phục
Họ từ (word family)
cùng gốc cureNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạicure
- từ tiếng Pháp cổcure“care, cure, healing, cure of souls”
- từ tiếng Latinhcura“care, medical attendance, cure”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạicuren
- từ tiếng Pháp cổcurer
- từ tiếng Latinhcuro
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , . . ' , .Khi bạn đủ khá giả để không phải lo lắng về bất cứ điều gì ngoài cân nặng hay bệnh tật, tôi cho là bạn bắt đầu trở nên kỳ quặc. Và cách chữa trị cho những căn bệnh đó càng kỳ quặc thì càng thu hút. Một nơi như Right Livers' Rest chắc chắn sẽ thu hút những kẻ lập dị, giống như mật thu hút ruồi vậy.
- ! !Hết hy vọng! Hết cách chữa!
- cách khắc phục phù hợp cho những định kiến đó