Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
churly
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
tʃ
ɜː
l
i
/
US
/ˈ
t
͡
ʃ
ɝ
l
i
/
Nghĩa chính
1
Bất lịch sự; quậy phá; hung bạo
tính từ
rude; churlish; violent
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Anh trung đại
cherly
Ví dụ
He
was
the
churliest
of
the
churls
;
Little
he
cared
for
king
or
earls
;
Bitter
as
home-brewed
ale
were
his
foaming
passions
AI
1
Bất lịch sự
1
Bất lịch sự
1
Bất lịch sự