Dịch

gadfly

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bất kỳ loài côn trùng hoặc ruồi lưỡng bội (“hai cánh”) nào thuộc họ Oestridae (thường được gọi là ruồi trâu) hoặc Tabanidae (ruồi ngựa), được chú ý là gây khó chịu cho động vật bằng cách vo ve xung quanh chúng và cắn chúng để hút máu; một con ong gadbeedanh từAny dipterous (“two-winged”) insect or fly of the family Oestridae (commonly known as a botfly) or Tabanidae (horsefly), noted for irritating animals by buzzing about them, and biting them to suck their blood; a gadbee.
  2. Người hoặc vật gây khó chịu hoặc xúi giụcdanh từđứng trước danh từ (attributive)A person or thing that irritates or instigates.
  3. Người làm đảo lộn hiện trạng bằng cách đặt ra những câu hỏi mới lạ hoặc gây khó chịu, hoặc cố gắng kích thích sự đổi mới bằng cách trở nên cáu kỉnhdanh từđứng trước danh từ (attributive)A person who upsets the status quo by posing novel or upsetting questions, or attempts to stimulate innovation by being an irritant.
  4. Đồng nghĩa với gadaboutdanh từđứng trước danh từ (attributive)Synonym of gadabout (“a person who restlessly moves from place to place, seeking amusement or the companionship of others”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gadflyDạng gốc (base form)
  2. gadfliesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

gadfly petreldanh từCon chim hải âu thuộc chi Pterodroma

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người nhận mà không trả lại
  1. đứng trước danh từ (attributive)Người nhận mà không trả lại; một kẻ hút máuA person who takes without giving back; a bloodsucker.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

gad“sharp point, spike; (dialectal) sharp-pointed rod for driving cattle, horses, etc., goad”fly

  1. từ tiếng Anh trung đạigad
  2. từ tiếng Bắc Âu cổgaddr“spike; goad”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*gazdaz“spike; goad”

Ví dụ

  • . .
  • friend’s .

AI