Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
estro
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/ˈestɾo/
Nghĩa chính
1
Ruồi trâu
danh từ
gadfly
2
Cảm hứng
danh từ
inspiration
3
Động dục
danh từ
estrus
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
celo
inspiración
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
inspiration
Cảm hứng
gadfly
Bất kỳ loài côn trùng hoặc ruồi lưỡng bội (“hai cánh”) nào thuộc họ Oestridae (thường được gọi là ruồi trâu) hoặc Tabanidae (ruồi ngựa), được chú ý là gây khó chịu cho động vật bằng cách vo ve xung quanh chúng và cắn chúng để hút máu; một con ong gadbee
Họ từ
(word family)
cùng gốc
estro
estro
fa
Khổ thơ
danh từ
C1
estro
peado
Bị hỏng, không còn hoạt động
tính từ
C1
estro
pear
Làm hỏng
động từ
C1
estro
pajo
Bàn chải, cọ rửa
danh từ
C2
Xem thêm 8 từ
AI
1
Ruồi trâu
2
Cảm hứng
3
Động dục
1
Ruồi trâu
2
Cảm hứng
3
Động dục
1
Ruồi trâu
2
Cảm hứng
3
Động dục