Dịch

celo

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈθelo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự nhiệt tình, lòng tận tụydanh từzeal
  2. Thời kỳ động dụcdanh từheat (a condition where a mammal is aroused sexually or where it is especially fertile and therefore eager to mate)
  3. Sự ghen tuôngdanh từjealousy
  4. Ngôi thứ nhất số ít hiện tại chỉ định của celarđộng từfirst-person singular present indicative of celar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. celoDạng gốc (base form)
  2. celosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

estar en celoĐộng đực
en celotính từTrong động dục
huelga de celodanh từLàm việc để cai trị; sự chậm lại
celoso de alguienGhen với ai

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Băng dính
  1. Băng dính, băng keosellotape, sticky tape, Scotch tape, adhesive tape

Ví dụ

  • .Anh ấy làm việc với rất nhiều nhiệt huyết.
  • ¡! .Cẩn thận! Chó cái của bạn đang trong giai đoạn động dục.
  • ¿ ?Chó cái của bạn có đang trong giai đoạn động dục không?

AI