celo
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈθelo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự nhiệt tình, lòng tận tụydanh từzeal
- Thời kỳ động dụcdanh từheat (a condition where a mammal is aroused sexually or where it is especially fertile and therefore eager to mate)
- Sự ghen tuôngdanh từjealousy
- Ngôi thứ nhất số ít hiện tại chỉ định của celarđộng từfirst-person singular present indicative of celar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- celoDạng gốc (base form)
- celosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| estar en celo | Động đực | |
| en celotính từ | tính từ | Trong động dục |
| huelga de celodanh từ | danh từ | Làm việc để cai trị; sự chậm lại |
| celoso de alguien | Ghen với ai |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Băng dính
- Băng dính, băng keosellotape, sticky tape, Scotch tape, adhesive tape
Ví dụ
- .Anh ấy làm việc với rất nhiều nhiệt huyết.
- ¡! .Cẩn thận! Chó cái của bạn đang trong giai đoạn động dục.
- ¿ ?Chó cái của bạn có đang trong giai đoạn động dục không?
Họ từ (word family)
cùng gốc celoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung