Dịch

celoso

A2tính từ (adjective)
/θeˈloso/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ghen tuôngtính từjealous
  2. Sốt sắng, nhiệt thành, hăng háitính từzealous

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. celosoDạng gốc (base form)
  2. celosísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. celosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. celososGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. celosaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

celoso de alguienGhen với ai
estar celosoGhen
ponerse celosoTrở nên ghen
sentirse celosoCảm thấy ghen tị

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Bạn không có lý do nào để ghen tuông.
  • .Bạn không nên ghen tị với thành công của người khác.
  • .Cô ấy trở nên ghen tuông khi nói chuyện với cô gái khác.

AI