celoso
A2tính từ (adjective)
/θeˈloso/nguồn
Nghĩa chính
- Ghen tuôngtính từjealous
- Sốt sắng, nhiệt thành, hăng háitính từzealous
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- celosoDạng gốc (base form)
- celosísimoSo sánh nhất (superlative)
- celosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- celososGiống đực số nhiều (masculine plural)
- celosaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| celoso de alguien | Ghen với ai | |
| estar celoso | Ghen | |
| ponerse celoso | Trở nên ghen | |
| sentirse celoso | Cảm thấy ghen tị |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bạn không có lý do nào để ghen tuông.
- .Bạn không nên ghen tị với thành công của người khác.
- .Cô ấy trở nên ghen tuông khi nói chuyện với cô gái khác.