Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
celos
B1
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/ˈθelos/
nguồn
Nghĩa chính
1
Lòng ghen tị
danh từ
jealousy
2
Vết mòn
danh từ
rut
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
brama
estro
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
celoso de alguien
Ghen với ai
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
jealousy
Sự nghen tuông
rut
Động dục, mùa động dục
Họ từ
(word family)
cùng gốc
celos
celos
o
Ghen tuông
tính từ
A2
celos
ía
Cửa chớp, mành chớp
danh từ
B2
celos
amente
Hăng hái, sốt sắng
trạng từ
C1
Từ liên quan
(related word)
celar
celo
recelar
AI
1
Lòng ghen tị
2
Vết mòn
1
Lòng ghen tị
2
Vết mòn
1
Lòng ghen tị
2
Vết mòn