Dịch

jealousy

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự nghen tuôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of being jealous; a jealous attitude.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jealousyDạng gốc (base form)
  2. jealousiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bitter jealousySự ghen tị cay đắng
consume with jealousyGặm nhấm bởi sự ghen tuông
fit of jealousyCơn ghen
intense jealousySự ghen tuông dữ dội
pang of jealousyCảm giác nhói lòng vì ghen
spark jealousyChâm ngòi cho sự ghen tị
petty jealousySự ghen ghét nhỏ nhen
the demon of jealousycụm từMáu ghen

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự lo lắng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự lo lắng, sự bận tâm, sự cảnh giácA close concern for someone or something, solicitude, vigilance.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc jealousy

Nguồn gốc (etymology)

jealous-y

  1. từ tiếng Anh trung đạijalousie
  2. từ tiếng Pháp cổjalousie

Cùng gốc (doublet)jalousie

Ví dụ

  • […] other's […].sự ghen tị giữa các kẻ thù của ông về phần chiến lợi phẩm của nhau.
  • .Cậu khơi dậy sự ghen tị trong tôi.
  • .Cô ấy bị giằng xé bởi sự ghen tuông.

AI