Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự nghen tuôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of being jealous; a jealous attitude.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jealousyDạng gốc (base form)
- jealousiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bitter jealousy | Sự ghen tị cay đắng | |
| consume with jealousy | Gặm nhấm bởi sự ghen tuông | |
| fit of jealousy | Cơn ghen | |
| intense jealousy | Sự ghen tuông dữ dội | |
| pang of jealousy | Cảm giác nhói lòng vì ghen | |
| spark jealousy | Châm ngòi cho sự ghen tị | |
| petty jealousy | Sự ghen ghét nhỏ nhen | |
| the demon of jealousycụm từ | cụm từ | Máu ghen |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự lo lắng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự lo lắng, sự bận tâm, sự cảnh giácA close concern for someone or something, solicitude, vigilance.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc jealousyNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- […] other's […].sự ghen tị giữa các kẻ thù của ông về phần chiến lợi phẩm của nhau.
- .Cậu khơi dậy sự ghen tị trong tôi.
- .Cô ấy bị giằng xé bởi sự ghen tuông.