Dịch

jealous

B1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ghen tịtính từSuspecting rivalry in love; troubled by worries that one might have been replaced in someone's affections; suspicious of a lover's or spouse's fidelity.
  2. Bảo vệ kỹtính từProtective; zealously guarding; careful in the protection of something (or someone) one has or appreciates, especially one's spouse or lover.
  3. Đố kỵtính từEnvious; feeling resentful or angered toward someone for a perceived advantage or success, material or otherwise.
  4. Gây hấn vì ghenđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To harass or attack (somebody) out of jealousy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jealousNguyên thể (infinitive)
  2. jealousesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. jealousedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. jealousingPhân từ I (present participle)
  5. jealouserSo sánh hơn (comparative)
  6. more jealousSo sánh hơn (comparative)
  7. jealousestSo sánh nhất (superlative)
  8. most jealousSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • jealous (of sb/sth)ghen tị với ai/cái gì
  • jealous (of sth)ghen giữ cái gì

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Nghi ngại
  1. Suspicious; apprehensive.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạijelous
  2. từ tiếng Pháp cổjalous
  3. từ tiếng Latinh muộnzelosus

Cùng gốc (doublet)zealous

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Cô ấy nhìn anh với ánh mắt ghen tuông.
  • , , ; , , ; […] , .Soft Simon đã tự hạ mình xuống tầng lớp thấp nhất của Stalkos, hay những quý ông đi bộ, như cách họ gọi; những người không có việc gì làm, không có tài sản để dựa vào, nhưng tự xưng là quý ông; và những người [...] ghen tị với danh hiệu đó, và với những tuyên bố về dòng dõi cổ xưa của họ.
  • friend’s .Anh ấy ghen tị với thành công của bạn mình.

AI