Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ghen tịtính từSuspecting rivalry in love; troubled by worries that one might have been replaced in someone's affections; suspicious of a lover's or spouse's fidelity.
- Bảo vệ kỹtính từProtective; zealously guarding; careful in the protection of something (or someone) one has or appreciates, especially one's spouse or lover.
- Đố kỵtính từEnvious; feeling resentful or angered toward someone for a perceived advantage or success, material or otherwise.
- Gây hấn vì ghenđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To harass or attack (somebody) out of jealousy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jealousNguyên thể (infinitive)
- jealousesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- jealousedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- jealousingPhân từ I (present participle)
- jealouserSo sánh hơn (comparative)
- more jealousSo sánh hơn (comparative)
- jealousestSo sánh nhất (superlative)
- most jealousSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- jealous (of sb/sth)ghen tị với ai/cái gì
- jealous (of sth)ghen giữ cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)feel jealousCảm thấy ghen tịjealous suspicionSự nghi ngờ ghen tuôngmake someone jealousLàm ai đó ghen tịjealous-likeNhư thể đang ghen tịjealous husbands problemCâu đố logic, một biến thể của vấn đề truyền giáo và ăn thịt người, liên quan đến các cặp vợ chồng, trong đó không một người phụ nữ nào có thể bị bỏ lại trước sự chứng kiến của một người đàn ông khác mà không có sự hiện diện của chồng cô ấyjealous as a Barbary pigeonRất ghen tị
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Nghi ngại
- Suspicious; apprehensive.
Xuất hiện ở từ khác
- greenđồng nghĩaRộng hơn, còn có thể chỉ sự ghen tị về tình cảm hoặc sợ mất điều thuộc về mình.
Họ từ (word family)
cùng gốc jealousNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạijelous
- từ tiếng Pháp cổjalous
- từ tiếng Latinh muộnzelosus
Cùng gốc (doublet)zealous
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cô ấy nhìn anh với ánh mắt ghen tuông.
- , , ; , , ; […] , .Soft Simon đã tự hạ mình xuống tầng lớp thấp nhất của Stalkos, hay những quý ông đi bộ, như cách họ gọi; những người không có việc gì làm, không có tài sản để dựa vào, nhưng tự xưng là quý ông; và những người [...] ghen tị với danh hiệu đó, và với những tuyên bố về dòng dõi cổ xưa của họ.
- friend’s .Anh ấy ghen tị với thành công của bạn mình.