Dịch

airy

B2tính từ (adjective)
UK/ˈɛə.ɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Bằng không khí, thuộc không khítính từConsisting of air.
  2. Trên không, thuộc không trungtính từRelating or belonging to air; high in air; aerial.
  3. Thoáng khí, lộng giótính từOpen to a free current of air; exposed to the air; breezy.
  4. Như không khí, mỏng manhtính từResembling air; thin; unsubstantial; not material; airlike.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. airyDạng gốc (base form)
  2. airierSo sánh hơn (comparative)
  3. airiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Airy-0danh từ riêngMiệng núi lửa trên Sao Hỏa, nằm trong Miệng núi lửa Airy lớn hơn, được sử dụng làm mốc xác định kinh tuyến gốc của Sao Hỏa
Airy beamdanh từDạng sóng không nhiễu xạ mang lại cảm giác cong khi truyền đi
Airy diskdanh từVùng trung tâm sáng của mẫu nhiễu xạ do khẩu độ tròn được chiếu sáng đồng đều
Mount Airydanh từ riêngThị trấn ở quận Habersham, Georgia
airy fairytính từHư không
Airy Craterdanh từ riêngMiệng núi lửa trên hành tinh sao Hỏa
Airy patterndanh từĐĩa Airy cùng với hàng loạt vòng đồng tâm bao quanh nó
Airy functiondanh từHàm, ký hiệu là Ai(x), là nghiệm của phương trình Airy

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 6
Thanh thoát
  1. Thanh thoát, nhẹ nhàngRelating to the spirit or soul; delicate; graceful.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ; một chất khí; các phần thể khí của cơ thể
  • chuyến bay trên không
  • , .Đó là một ngôi nhà vững chãi tốt, không có quạt nhưng thoáng mát.

AI