Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Bằng không khí, thuộc không khítính từConsisting of air.
- Trên không, thuộc không trungtính từRelating or belonging to air; high in air; aerial.
- Thoáng khí, lộng giótính từOpen to a free current of air; exposed to the air; breezy.
- Như không khí, mỏng manhtính từResembling air; thin; unsubstantial; not material; airlike.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Airy-0danh từ riêng | danh từ riêng | Miệng núi lửa trên Sao Hỏa, nằm trong Miệng núi lửa Airy lớn hơn, được sử dụng làm mốc xác định kinh tuyến gốc của Sao Hỏa |
| Airy beamdanh từ | danh từ | Dạng sóng không nhiễu xạ mang lại cảm giác cong khi truyền đi |
| Airy diskdanh từ | danh từ | Vùng trung tâm sáng của mẫu nhiễu xạ do khẩu độ tròn được chiếu sáng đồng đều |
| Mount Airydanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở quận Habersham, Georgia |
| airy fairytính từ | tính từ | Hư không |
| Airy Craterdanh từ riêng | danh từ riêng | Miệng núi lửa trên hành tinh sao Hỏa |
| Airy patterndanh từ | danh từ | Đĩa Airy cùng với hàng loạt vòng đồng tâm bao quanh nó |
| Airy functiondanh từ | danh từ | Hàm, ký hiệu là Ai(x), là nghiệm của phương trình Airy |
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 6
Thanh thoát
- Thanh thoát, nhẹ nhàngRelating to the spirit or soul; delicate; graceful.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc airyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; một chất khí; các phần thể khí của cơ thể
- chuyến bay trên không
- , .Đó là một ngôi nhà vững chãi tốt, không có quạt nhưng thoáng mát.