Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Suồng sã, vô lễ, thiếu nghiêm túctính từShowing disrespect through a casual attitude, levity, and a lack of due seriousness; pert.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flippantDạng gốc (base form)
- more flippantSo sánh hơn (comparative)
- most flippantSo sánh nhất (superlative)
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Lắm lời
- Lắm lời, ba hoaLoquacious; speaking with ease and rapidity.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- serioustrái nghĩaChỉ thái độ cợt nhả, thiếu nghiêm túc trước chuyện quan trọng.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc flippantVí dụ
- — , .Các cuộc trò chuyện đã trở nên trưởng thành hơn qua nhiều năm—ít nhất là cô ấy đã bớt suồng sã hơn.
- .Câu trả lời của anh ta thật suồng sã.
- .Đó là một nhận xét cợt nhả.