Dịch

facetious

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Cợt nhả, tếu táotính từTreating serious issues with (often deliberately) inappropriate humour; flippant.
  2. Hài hước vui vẻ; vui nhộntính từPleasantly humorous; jocular.
  3. Ngớ ngẩn một cách hài hước hoặc phản tác dụng nhằm mục đích ủng hộ điều ngược lại một cách mỉa maitính từhumorously silly or counterproductive for the purpose of sarcastically advocating the opposite.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. facetiousDạng gốc (base form)
  2. more facetiousSo sánh hơn (comparative)
  3. most facetiousSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápfacétieux
  2. từ tiếng Latinhfacētia“jest, wit, humor”

Ví dụ

  • Robbie's Heather's .Sự bông đùa của Robbie về ngoại hình của Heather chỉ là kiểu cợt nhả của anh ấy.
  • ?Bạn đang buộc tội tôi tếu táo à?
  • .Bạn đang nói đùa đấy.

AI