Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một cách hài hước hoặc thiếu sót; theo cách xử lý các vấn đề nghiêm trọng bằng sự hài hước có chủ ý không phù hợptrạng từIn a facetious or flippant manner; in a manner that treats serious issues with deliberately inappropriate humor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- facetiouslyDạng gốc (base form)
- more facetiouslySo sánh hơn (comparative)
- most facetiouslySo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Trong một phong cách hài hước hoặc vui tươi
- In a pleasantly humorous or playful fashion.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc facetiouslyVí dụ
- . “ ,” “ .”
- , .