Nghĩa chính
- Khôi hài, hài hước, dí dỏmtrạng từIn a humorous manner; jocularly
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- humorouslyDạng gốc (base form)
- more humorouslySo sánh hơn (comparative)
- most humorouslySo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc humorouslyĐồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- - .Anh ấy luôn tìm cách khiến mọi người cười trên bàn trà - anh ấy có thể kéo mặt một cách hài hước.
- , , : " , ' ."Dan Rather, một nhà báo lâu năm bình dân, đã tuyên bố một cách hài hước: "Hãy cẩn thận với bánh ngọt, tín dụng dễ dàng và những lời hứa của chính trị gia.
- " ."Nai sừng tấm được gọi một cách hài hước là "lừa đầm lầy".