Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Đống rơm, đống cỏ khôdanh từStraw, hay etc. stored in a stack for winter fodder, commonly protected with thatch.
- Chồng củi, đống củidanh từA stack of wood, especially cut to a regular length; also used as a measure of wood, typically four by eight feet.
- Tân binh, lính mớidanh từA new and naive boot camp inductee.
- Chất thành đống, đánh đốngđộng từTo heap up (hay, etc.) in ricks.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- rick sthbẻ cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hay rick | Đống cỏ khô | |
| rick someone's neck | Làm trẹo cổ ai | |
| rick clothdanh từ | danh từ | Tấm vật liệu chống thấm thường được sử dụng để bảo vệ một chiếc rick |
| slick Rickdanh từ | danh từ | Người nói nhanh, quyến rũ hoặc thông minh |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 6
Cú giật
- Cú giật, cái giật mạnhA sharp or sudden move; a jerk or tug.
Họ từ (word family)
cùng gốc rickNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đại*rykke
- từ tiếng Anh cổhrycce“rick, heap, pile”
- từ tiếng German nguyên thủy*hraukaz“heap”
Cùng gốc (doublet)croagh
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiwricken
- từ tiếng Hà Lan trung đại*verwricken
- từ tiếng Hạ Đức trung đạivorwricken
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đại*rikken
- từ tiếng Bắc Âu cổrykkja“to move, rock, throw”
- từ tiếng German nguyên thủy*rukkijaną“to rock, move”
Ví dụ
- year's , ;[…].Vẫn còn lại những cụm đống rơm vàng óng hình tổ ong của năm ngoái, nhấp nhô thành từng khoảng phía sau những hàng rào bờ giậu.
- , : .Không còn đường quay lại đâu, lính mới: giờ cậu là tài sản của chính phủ Hoa Kỳ rồi.
- " ?" ", ."Bạn có biệt danh không? Có, là Rick.