Dịch

rick

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ɹɪk/US/ɹɪk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Đống rơm, đống cỏ khôdanh từStraw, hay etc. stored in a stack for winter fodder, commonly protected with thatch.
  2. Chồng củi, đống củidanh từA stack of wood, especially cut to a regular length; also used as a measure of wood, typically four by eight feet.
  3. Tân binh, lính mớidanh từA new and naive boot camp inductee.
  4. Chất thành đống, đánh đốngđộng từTo heap up (hay, etc.) in ricks.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rickNguyên thể (infinitive)
  2. ricksSố nhiều (plural)
  3. rickedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rickingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rick sthbẻ cái gì

Cụm từ (phrase)

hay rickĐống cỏ khô
rick someone's neckLàm trẹo cổ ai
rick clothdanh từTấm vật liệu chống thấm thường được sử dụng để bảo vệ một chiếc rick
slick Rickdanh từNgười nói nhanh, quyến rũ hoặc thông minh

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 6
Cú giật
  1. Cú giật, cái giật mạnhA sharp or sudden move; a jerk or tug.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đại*rykke
  2. từ tiếng Anh cổhrycce“rick, heap, pile”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*hraukaz“heap”

Cùng gốc (doublet)croagh

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwricken
  2. từ tiếng Hà Lan trung đại*verwricken
  3. từ tiếng Hạ Đức trung đạivorwricken
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đại*rikken
  2. từ tiếng Bắc Âu cổrykkja“to move, rock, throw”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*rukkijaną“to rock, move”

Ví dụ

  • year's , ;[…].Vẫn còn lại những cụm đống rơm vàng óng hình tổ ong của năm ngoái, nhấp nhô thành từng khoảng phía sau những hàng rào bờ giậu.
  • , : .Không còn đường quay lại đâu, lính mới: giờ cậu là tài sản của chính phủ Hoa Kỳ rồi.
  • " ?" ", ."Bạn có biệt danh không? Có, là Rick.

AI