Dịch

rickshaw

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Xe kéo, xe taydanh từA two-wheeled carriage pulled along by a person.
  2. Chở bằng xe kéođộng từTo move someone by means of a rickshaw.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rickshawNguyên thể (infinitive)
  2. rickshawsSố nhiều (plural)
  3. rickshawedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rickshawingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

e-rickshawdanh từChiếc xe kéo chạy bằng động cơ điện
auto rickshawdanh từXe kéo có động cơ của Nam, Đông Nam và Đông Á, thường được cho thuê dưới dạng taxi
cycle rickshawdanh từXích lô
rickshaw noodlesdanh từMón mì vàng và rau củ trong nước dùng
electric rickshawdanh từChiếc xe kéo ba bánh được kéo bằng động cơ điện và chạy bằng pin

Ví dụ

  • .Nhưng công việc của một phu kéo xe không hề dễ dàng.
  • .Tom làm nghề kéo xe ở Tokyo.

AI