rickshaw
B1danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Xe kéo, xe taydanh từA two-wheeled carriage pulled along by a person.
- Chở bằng xe kéođộng từTo move someone by means of a rickshaw.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rickshawNguyên thể (infinitive)
- rickshawsSố nhiều (plural)
- rickshawedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- rickshawingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| e-rickshawdanh từ | danh từ | Chiếc xe kéo chạy bằng động cơ điện |
| auto rickshawdanh từ | danh từ | Xe kéo có động cơ của Nam, Đông Nam và Đông Á, thường được cho thuê dưới dạng taxi |
| cycle rickshawdanh từ | danh từ | Xích lô |
| rickshaw noodlesdanh từ | danh từ | Món mì vàng và rau củ trong nước dùng |
| electric rickshawdanh từ | danh từ | Chiếc xe kéo ba bánh được kéo bằng động cơ điện và chạy bằng pin |
Ví dụ
- .Nhưng công việc của một phu kéo xe không hề dễ dàng.
- .Tom làm nghề kéo xe ở Tokyo.
Họ từ (word family)
cùng gốc rickshawNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Nhật力車