Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
rickets
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Bệnh còi xương
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A disorder of infancy and early childhood due to a deficiency of vitamin D, causing soft or weak bones.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
rachitis
rhachitis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
raquitismo
giống đực
Bệnh còi xương
raquitis
giống cái
Bệnh còi xương
Họ từ
(word family)
cùng gốc
rickets
anti
rickets
Ngăn ngừa bệnh còi xương
tính từ
ricket
ed
Có tình trạng bệnh còi xương
tính từ
Từ liên quan
(related word)
ricketiness
rickety
ricket
osteomalacia
rachitic
AI
1
Bệnh còi xương
1
Bệnh còi xương
1
Bệnh còi xương