Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ricketiness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc tình trạng ọp ẹp
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being rickety.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
ricketiness
ricket
y
Ọp ẹp, lung lay
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
rickety
+
-ness
AI
1
Trạng thái hoặc tình trạng ọp ẹp
1
Trạng thái hoặc tình trạng ọp ẹp
1
Trạng thái hoặc tình trạng ọp ẹp