Dịch

cocktails là số nhiều của cocktail

cocktail

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ˈkɒk.teɪl/US/ˈkɑk.teɪl/AU/ˈkɔk.tæɪl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Cốc taidanh từA mixed alcoholic beverage.
  2. Hỗn hợpdanh từA mixture of other substances or things.
  3. Ngựa lai, ngựa không thuần chủngdanh từA horse, not of pure breed, but having only one eighth or one sixteenth impure blood in its veins.
  4. Pha trộnđộng từngoại động từ (transitive)To adulterate (fuel, etc.) by mixing in other substances.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cocktailNguyên thể (infinitive)
  2. cocktailsSố nhiều (plural)
  3. cocktailedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cocktailingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

cocktail bardanh từQuán bar cocktail
cocktail glassdanh từLy cocktail
cocktail partydanh từTiệc cocktail
cocktail shakerdanh từBình lắc pha cocktail
cocktail waitressdanh từNữ phục vụ mang đồ uống đến cho khách của các quán rượu, thường mặc trang phục hở hang
cocktail dressdanh từLoại váy dạ hội dành cho phụ nữ thích hợp cho những dịp trang trọng hoặc tiệc cocktail
fruit cocktaildanh từHỗn hợp trái cây xắt nhỏ dùng làm món khai vị, thường được làm lạnh; có xu hướng ít ngọt hơn salad trái cây
cocktail tabledanh từChiếc bàn nhỏ, tròn, cao để đựng đồ uống của khách hàng trong quán bar

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Bọ rìa
  1. A species of rove beetle, so called from its habit of elevating the tail.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hỗn hợp
Pha trộn

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Họ đã đến một quán bar nổi tiếng với nhiều loại cocktail.
  • .Các nhà khoa học tìm thấy một loại hỗn hợp chất ô nhiễm ở dòng sông hạ lưu từ nhà máy hóa chất.
  • .Trong vụ việc thứ hai, Barney tội nghiệp đã cho thấy mình là một kẻ tầm thường.

AI