cocktails là số nhiều của cocktail
cocktail
B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Cốc taidanh từA mixed alcoholic beverage.
- Hỗn hợpdanh từA mixture of other substances or things.
- Ngựa lai, ngựa không thuần chủngdanh từA horse, not of pure breed, but having only one eighth or one sixteenth impure blood in its veins.
- Pha trộnđộng từngoại động từ (transitive)To adulterate (fuel, etc.) by mixing in other substances.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cocktailNguyên thể (infinitive)
- cocktailsSố nhiều (plural)
- cocktailedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- cocktailingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cocktail bardanh từ | danh từ | Quán bar cocktail |
| cocktail glassdanh từ | danh từ | Ly cocktail |
| cocktail partydanh từ | danh từ | Tiệc cocktail |
| cocktail shakerdanh từ | danh từ | Bình lắc pha cocktail |
| cocktail waitressdanh từ | danh từ | Nữ phục vụ mang đồ uống đến cho khách của các quán rượu, thường mặc trang phục hở hang |
| cocktail dressdanh từ | danh từ | Loại váy dạ hội dành cho phụ nữ thích hợp cho những dịp trang trọng hoặc tiệc cocktail |
| fruit cocktaildanh từ | danh từ | Hỗn hợp trái cây xắt nhỏ dùng làm món khai vị, thường được làm lạnh; có xu hướng ít ngọt hơn salad trái cây |
| cocktail tabledanh từ | danh từ | Chiếc bàn nhỏ, tròn, cao để đựng đồ uống của khách hàng trong quán bar |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Bọ rìa
- A species of rove beetle, so called from its habit of elevating the tail.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc cocktailNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Họ đã đến một quán bar nổi tiếng với nhiều loại cocktail.
- .Các nhà khoa học tìm thấy một loại hỗn hợp chất ô nhiễm ở dòng sông hạ lưu từ nhà máy hóa chất.
- .Trong vụ việc thứ hai, Barney tội nghiệp đã cho thấy mình là một kẻ tầm thường.