swizzle
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Các loại đồ uống có cồndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various kinds of alcoholic drink.
- Đồng nghĩa với swizzdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of swizz (“swindle, disappointment”).
- Việc chuyển đổi các ký hiệu hoặc vị trí di động thành các con trỏ phụ thuộc vào bộ nhớ trong quá trình khử lưu lượngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The conversion of portable symbols or positions to memory-dependent pointers during deserialization.
- Khuấy hoặc trộnđộng từngoại động từ (transitive)To stir or mix.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| swizzle stickdanh từ | danh từ | Dụng cụ nhỏ, thường dùng một lần, dùng để pha hoặc khuấy đồ uống, thường là trà đá hoặc cocktail |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Quay lại
- nội động từ (intransitive)To turn around.
Họ từ (word family)
cùng gốc swizzleTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- “ .” “.” “, .” “, Bill's , ! , .”
- “! !” .
- .