pigeonholed
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được phân loại, chia thành từng ngăntính từkhông so sánh (not comparable)Categorized, compartmentalized
- Bị rơi vào hoàn cảnh khó khăn do đã cư xử quá hẹp hòi hoặc thiển cậntính từkhông so sánh (not comparable)Stuck in a predicament due to having behaved in a manner that was too narrow or myopic.