Dịch

pigeonhole

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Một trong những ngăn mở để nuôi chim bồ câu trong chuồng chim bồ câu hoặc chuồng chim bồ câudanh từOne of an array of open compartments for housing pigeons in a dovecote or pigeon loft.
  2. Một trong các ngăn mở trên bàn làm việc, bộ kệ, v.v., được sử dụng để phân loại hoặc lưu trữ thư từ, giấy tờ hoặc các vật dụng khácdanh từOne of an array of open compartments in a desk, set of shelves, etc., used for sorting or storing letters, papers, or other items.
  3. Một trong những ngăn mở để nhận thư và các tin nhắn khác tại trường đại học, văn phòng, v.vdanh từOne of an array of open compartments for receiving mail and other messages at a college, office, etc.
  4. Xây dựng chuồng chim bồ câu (danh từ nghĩa 1 hoặc 3.1) ở (một nơi); Ngoài ra, để chia nhỏ (một nơi) thành các chuồng chim bồ câuđộng từngoại động từ (transitive)To construct pigeonholes (noun sense 1 or 3.1) in (a place); also, to subdivide (a place) into pigeonholes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pigeonholeNguyên thể (infinitive)
  2. pigeonholesSố nhiều (plural)
  3. pigeonholedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pigeonholingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • pigeonhole sb/sthđóng khung ai/cái gì, xếp loại ai/cái gìDon't let them pigeonhole you.Đừng để họ đóng khung bạn.
  • pigeonhole sb/sth as sthđóng khung ai/cái gì là gìDo people try to pigeonhole you as a Christian artist?Người ta có cố đóng khung bạn là một nghệ sĩ Cơ Đốc giáo không?
  • be pigeonholedbị đóng khung, bị xếp loạiMy blog isn't easily pigeonholed.Blog của tôi không dễ bị xếp loại.
  • be pigeonholed as sthbị đóng khung là gì, bị xếp loại là gìHe has been pigeonholed as a children's writer.Ông ấy đã bị đóng khung là một nhà văn thiếu nhi.
  • pigeonhole sthgác lại cái gì, xếp xó cái gìShe pigeonholed her worry about him.Cô ấy đã gác lại nỗi lo về anh ấy.

Cụm từ (phrase)

pigeonhole principledanh từĐịnh lý phát biểu rằng bất kỳ phân chia nào của một tập hợp hữu hạn gồm n phần tử thành m (< n) tập con (cho phép các tập con rỗng) đều phải bao gồm một tập con có hai phần tử trở lên; bất kỳ cách cải cách nào nhất định liên quan đến phân vùng của các tập hợp vô hạn trong đó số lượng của tập hợp không được phân vùng vượt quá phân vùng (vì vậy không có sự tương ứng một-một)

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 4
Ngăn hoặc ngăn trong một căn phòng hoặc một nơi khác
  1. Ngăn hoặc ngăn trong một căn phòng hoặc một nơi khác, đặc biệt là một ngăn (quá) nhỏA compartment or cubicle in a room or other place, especially one which is (excessively) small.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • gác một vấn đề lại, xếp xó một vấn đề
  • định lý chuồng bồ câu, định lý Dirichlet về ngăn kéo
  • [] porter's . […] .

AI