Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- bàn, cái bàndanh từA1đếm được (countable)A piece of furniture with a flat top supported by legs, used for placing objects, eating, or working.
- bảng, cái bảngdanh từA2An arrangement of data in rows and columns, used for lookup, calculation, or display of information.
- lập bảngđộng từB1To arrange data into rows and columns to create a table.
- đặt lên bànđộng từA2To place an object on the flat surface of a table.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- at a/the tableở bànWe sat at a round table in the corner.Chúng tôi ngồi ở một bàn tròn ở góc phòng.
- around/round a/the tablequanh bànThey were sitting around the kitchen table.Họ đang ngồi quanh bàn bếp.
- in a/the tabletrong bảngHe showed the price fluctuations in a statistical table.Anh ấy cho thấy sự biến động giá trong một bảng thống kê.
- table sthđưa cái gì ra thảo luận
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| clear the tableđộng từ | động từ | Dọn dẹp bàn |
| league tabledanh từ | danh từ | Bảng xếp hạng |
| on the tablecụm giới từ | cụm giới từ | Đang được xem xét |
| set the tableđộng từ | động từ | Dọn bàn, bày bàn ăn |
| sit at the table | Ngồi vào bàn | |
| table tennisdanh từ | danh từ | Bóng bàn |
| dining tabledanh từ | danh từ | Bàn ăn |
| place on the table | Đặt lên bàn |
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 8
Khay để đồ
- đếm được (countable)A flat tray which can be used as a table.
Họ từ (word family)
cùng gốc tableNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- — — .Anh ta đang đặt một tay trên cái chai nảy - và anh ta chưa bao giờ buông tay đó ra kể từ khi quay lại bàn - nhưng tay kia anh ta cầm một chiếc khăn tay và đang lau đèn pha của mình bằng nó.
- The baron kept a fine table and often held large banquets.Nam tước luôn chuẩn bị cỗ bàn thịnh soạn và thường tổ chức những bữa tiệc lớn.
- lập bảng tiền phạt