Nghĩa chính
- Tâm trí, như một đứa trẻ sơ sinh, không có bất kỳ ấn tượng, quan niệm, ý tưởng nào, v.vdanh từA mind, as of a newborn, free of any impressions, notions, ideas, etc.
- Bất cứ thứ gì tồn tại ở trạng thái nguyên sơdanh từAnything which exists in a pristine state.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- tabula rasaDạng gốc (base form)
- tabulæ rasæ (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- tabulae rasae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhtabula rāsa
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , ' : rasae 24 .
- “ ”.