Dịch

tabula rasa

danh từ (noun)
US/ˈtæbjʊlə ˈɹeɪzə/

Nghĩa chính

  1. Tâm trí, như một đứa trẻ sơ sinh, không có bất kỳ ấn tượng, quan niệm, ý tưởng nào, v.vdanh từA mind, as of a newborn, free of any impressions, notions, ideas, etc.
  2. Bất cứ thứ gì tồn tại ở trạng thái nguyên sơdanh từAnything which exists in a pristine state.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. tabula rasaDạng gốc (base form)
  2. tabulæ rasæ (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. tabulae rasae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhtabula rāsa

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • , ' : rasae 24 .
  • “ ”.

AI