Dịch

tabulation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động hoặc quá trình lập bảngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of tabulating
  2. Kết quả của việc lập bảng: một bảng, hiển thị dữ liệu ở dạng thu gọndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A result of tabulating: a table, displaying data in compact form
  3. Bản indanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A printout
  4. Mô hình của các tấm trên dinoflagellatedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The pattern of plates on a dinoflagellate

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tabulationDạng gốc (base form)
  2. tabulationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cross tabulationdanh từTrình bày dữ liệu về biến phân loại dưới dạng bảng để hỗ trợ xác định mối quan hệ giữa các biến

Nguồn gốc (etymology)

AI