cross tabulation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trình bày dữ liệu về biến phân loại dưới dạng bảng để hỗ trợ xác định mối quan hệ giữa các biếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A presentation of data about categorical variable in a tabular form to aid in identifying a relationship between the variables.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cross tabulationDạng gốc (base form)
- cross tabulationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cross tabdanh từ | danh từ | Bảng chéo |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)