tabulated
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đã được thống kêtính từHaving been counted or summed.
- Được lập bảngtính từFormatted as a table.
- Đã được làm phẳngtính từFlattened.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tabulatedDạng gốc (base form)
- more tabulatedSo sánh hơn (comparative)
- most tabulatedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , .Tất cả các phiếu bầu đã được thống kê, và người chiến thắng sẽ được công bố hôm nay.
- study's 4.Dữ liệu nhân khẩu học được lập bảng của những người tham gia nghiên cứu được cung cấp trong Bảng 4.
- .Những hình khối này đã được làm phẳng.