Dịch

tabulated

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đã được thống kêtính từHaving been counted or summed.
  2. Được lập bảngtính từFormatted as a table.
  3. Đã được làm phẳngtính từFlattened.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tabulatedDạng gốc (base form)
  2. more tabulatedSo sánh hơn (comparative)
  3. most tabulatedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , .Tất cả các phiếu bầu đã được thống kê, và người chiến thắng sẽ được công bố hôm nay.
  • study's 4.Dữ liệu nhân khẩu học được lập bảng của những người tham gia nghiên cứu được cung cấp trong Bảng 4.
  • .Những hình khối này đã được làm phẳng.

AI