Nghĩa chính
- Bị cắt cụt, cụttính từDeprived of one of its parts or of its end (e.g., a line of poetry with one syllable fewer in one of its feet).
- Cắt ngang, cụt đầutính từEnding abruptly as if cut across at the base or tip.
- Được rút gọn, rút gọntính từshortened either by means of clipping or blending.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- truncatedDạng gốc (base form)
- more truncatedSo sánh hơn (comparative)
- most truncatedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| truncated cubedanh từ | danh từ | Khối đa diện có tám mặt hình tam giác và sáu mặt bát giác là một khối Archimedean và có thể được dựng bằng cách cắt một khối lập phương ở mỗi đỉnh dọc theo mỗi cạnh liền kề |
| truncated domesdanh từ | danh từ | Tập hợp các gờ nổi, thường có màu vàng, nằm trên lối đi hoặc sân ga, để truyền tải thông tin về tuyến đường cho người khiếm thị |
| truncated octahedrondanh từ | danh từ | Khối zonohedron có 14 mặt (tám hình lục giác đều và sáu hình vuông) và 36 cạnh và là khối Archimedean |
| truncated tetrahedrondanh từ | danh từ | Khối đa diện lồi, có bốn mặt hình tam giác và bốn mặt lục giác, là một khối Archimedean và có thể được dựng bằng cách cắt một tứ diện đều ở mỗi đỉnh bằng một phần ba chiều dài của mỗi cạnh liền kề |
| truncated icosahedrondanh từ | danh từ | Khối đa diện có 32 mặt (12 hình ngũ giác đều và 20 hình lục giác đều) và 60 đỉnh và 90 cạnh, và là một trong những hình khối Archimedean |
| truncated dodecahedrondanh từ | danh từ | Khối Archimedean có ba mươi hai mặt đều (mười hai hình thập giác và hai mươi hình tam giác) và chín mươi cạnh |
| truncated cuboctahedrondanh từ | danh từ | Khối Archimedean có tính chất đẳng giác và có 26 mặt đều (mười hai hình vuông, tám hình lục giác và sáu hình bát giác); một khối hình thoi lớn |
| truncated icosidodecahedrondanh từ | danh từ | Khối Archimedean có 62 mặt đều (12 hình thập giác, 20 hình lục giác và 30 hình vuông) và 180 cạnh |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Được rút gọn
Họ từ (word family)
cùng gốc truncatedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- : " ".Thông tin đôi khi thay đổi đáng kể tùy theo định dạng: bảng tin của tôi đã cắt cụt từ cuối cùng của tiêu đề "Ex-boyfriend backs Cain accuser".
- .Thông tin này đã được chủ ý cắt cụt.
- Tom's .Tin nhắn dài của Tom đã bị phần mềm cắt cụt.