truncated cube
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khối đa diện có tám mặt hình tam giác và sáu mặt bát giác là một khối Archimedean và có thể được dựng bằng cách cắt một khối lập phương ở mỗi đỉnh dọc theo mỗi cạnh liền kềdanh từA polyhedron with eight triangular and six octagonal faces that is an Archimedean solid and can be constructed by truncating a cube at each vertex along each adjoining edge.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- truncated cubeDạng gốc (base form)
- truncated cubesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
- × , 0 < ≤ 1/2. = 1/2, .