Dịch

truncated cube

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khối đa diện có tám mặt hình tam giác và sáu mặt bát giác là một khối Archimedean và có thể được dựng bằng cách cắt một khối lập phương ở mỗi đỉnh dọc theo mỗi cạnh liền kềdanh từA polyhedron with eight triangular and six octagonal faces that is an Archimedean solid and can be constructed by truncating a cube at each vertex along each adjoining edge.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. truncated cubeDạng gốc (base form)
  2. truncated cubesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .
  • × , 0 < ≤ 1/2. = 1/2, .

AI