Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
trunco
C2
tính từ
(adjective)
/ˈtɾunko/
Nghĩa chính
1
Bị cắt ngắn, rút ngắn, không đầy đủ
tính từ
truncated, shortened, incomplete
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
trunco
Dạng gốc
(base form)
trunc
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
trunco
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
trunc
a
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
truncated
Bị cắt cụt, cụt
AI
1
Bị cắt ngắn
1
Bị cắt ngắn
1
Bị cắt ngắn