Dịch

trunco

C2tính từ (adjective)
/ˈtɾunko/

Nghĩa chính

  1. Bị cắt ngắn, rút ngắn, không đầy đủtính từtruncated, shortened, incomplete

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. truncoDạng gốc (base form)
  2. truncasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. truncosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. truncaGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

AI