truncated cuboctahedron
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khối Archimedean có tính chất đẳng giác và có 26 mặt đều (mười hai hình vuông, tám hình lục giác và sáu hình bát giác); một khối hình thoi lớndanh từAn Archimedean solid that is isogonal and has twenty-six regular faces (twelve square, eight hexagonal and six octagonal); a great rhombicuboctahedron.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- truncated cuboctahedronDạng gốc (base form)
- truncated cuboctahedronsSố nhiều (plural)
- truncated cuboctahedra (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- '() .
- 6- 8- .