Dịch

truncated cuboctahedron

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khối Archimedean có tính chất đẳng giác và có 26 mặt đều (mười hai hình vuông, tám hình lục giác và sáu hình bát giác); một khối hình thoi lớndanh từAn Archimedean solid that is isogonal and has twenty-six regular faces (twelve square, eight hexagonal and six octagonal); a great rhombicuboctahedron.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. truncated cuboctahedronDạng gốc (base form)
  2. truncated cuboctahedronsSố nhiều (plural)
  3. truncated cuboctahedra (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • '() .
  • 6- 8- .

AI