Nghĩa chính
- Bị nghiền nát, bị tán nhỏtính từPulverized, rendered into small, disconnected fragments.
- Suy sụp, tuyệt vọngtính từBroken, saddened, depressed, devastated.
- Vải nhăn, vải dậptính từkhông so sánh (not comparable)Of a fabric, having the appearance of having been crushed.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của crushđộng từsimple past and past participle of crush
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crushedDạng gốc (base form)
- more crushedSo sánh hơn (comparative)
- most crushedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| crushed sugardanh từ | danh từ | Là loại đường được nghiền thành hạt vón cục, màu trắng |
| crushed velvetdanh từ | danh từ | Nhung nhăn |
| crushed strawberrydanh từ | danh từ | Màu đỏ hồng như dâu tây bị dập nát |
| crushed ice | Đá bào | |
| crushed gravel | Sỏi nghiền | |
| crushed garlic | Tỏi đập dập | |
| crushed almonds | Hạnh nhân đập vụn |
Xuất hiện ở từ khác
- groundđồng nghĩaRộng hơn; có thể bị nghiền bằng lực chứ không nhất thiết được xay.
Họ từ (word family)
cùng gốc crushedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúng tôi hoàn toàn suy sụp khi nghe tin về tai nạn của bạn.
- .Chiếc áo top của cô ấy làm bằng vải nhung dập màu đen.
- .Cô ấy đè nát hộp.