Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
uncrushed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không bị nghiền nát
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not crushed.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
crushed
Ví dụ
[…]
portions
of
the
food
,
instead
of
being
crushed
,
are
crowded
down
into
the
cavity
,
and
escape
uncrushed
and
unsalivated
into
the
stomach
;
and
the
more
teeth
you
lose
the
more
pains
should
you
take
to
chew
with
what
remains
.
AI
1
Không bị nghiền nát
1
Không bị nghiền nát
1
Không bị nghiền nát