Dịch

clean slate

danh từ (noun)
UK/ˈkliːn ˈsleɪt/US/ˈkliːn ˈsleɪt/

Nghĩa chính

  1. Khởi đầu mớidanh từA fresh start.
  2. Tấm bảng ghi lại hành trình do một con tàu lái (và quãng đường đã chạy) nhưng đã bị xóa sạch sau khi được ghi vào nhật ký vào cuối phiên canhdanh từA slate on which the courses steered by a ship (and distances run) were recorded, but have been wiped clean after being entered in the log at the end of a watch.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. clean slateDạng gốc (base form)
  2. clean slatesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

start with a clean slateđộng từĐồng nghĩa với start with a clean sheet
sart with a clean slatecụm từLàm lại cuộc đời

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • . 401(). , , , . […] , .
  • Ziri .
  • .

AI