tablets là số nhiều của tablet
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Viên thuốcdanh từA slab of clay, stone or wood used for inscription.
- Đoạn kinh ngắn Bahá'ídanh từA short scripture written by the founders of the Baháʼí Faith.
- Bộ giấy ghi chú, sổ giấydanh từA block of several sheets of blank paper that are bound together at the top; pad of paper.
- Nén thuốcđộng từngoại động từ (transitive)To form (a drug, etc.) into tablets.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tabletNguyên thể (infinitive)
- tabletsSố nhiều (plural)
- tablettedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- tabletedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- tabletingPhân từ I (present participle)
- tablettingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- tablet of soapbánh xà phòng
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tablet computerdanh từ | danh từ | Máy tính bảng |
| tablet of stone | Phiến đá | |
| chewing tablet | Viên nhai | |
| dissolving tablet | Viên ngậm | |
| painkiller tablet | Viên thuốc giảm đau | |
| sleeping tabletdanh từ | danh từ | Viên thuốc ngủ |
| vitamin tablet | Viên vitamin | |
| clay tabletdanh từ | danh từ | Phương tiện viết bằng đất sét được sử dụng ở Mesopotamia và các vùng lân cận |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Viên thuốc
- A pill; a small, easily swallowed portion of a substance in solid form.
Họ từ (word family)
cùng gốc tabletNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitablet
- từ tiếng Pháp cổtablete
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Nhiều người uống vitamin dạng viên như một chất bổ sung dinh dưỡng.
- .Hãy lấy một tờ giấy ghi chú cỡ đầy đủ và làm theo các bước sau.
- .Chiếc máy tính bảng của bạn ở trên kệ.