Dịch

tablets là số nhiều của tablet

tablet

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Viên thuốcdanh từA slab of clay, stone or wood used for inscription.
  2. Đoạn kinh ngắn Bahá'ídanh từA short scripture written by the founders of the Baháʼí Faith.
  3. Bộ giấy ghi chú, sổ giấydanh từA block of several sheets of blank paper that are bound together at the top; pad of paper.
  4. Nén thuốcđộng từngoại động từ (transitive)To form (a drug, etc.) into tablets.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tabletNguyên thể (infinitive)
  2. tabletsSố nhiều (plural)
  3. tablettedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tabletedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. tabletingPhân từ I (present participle)
  6. tablettingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • tablet of soapbánh xà phòng

Cụm từ (phrase)

tablet computerdanh từMáy tính bảng
tablet of stonePhiến đá
chewing tabletViên nhai
dissolving tabletViên ngậm
painkiller tabletViên thuốc giảm đau
sleeping tabletdanh từViên thuốc ngủ
vitamin tabletViên vitamin
clay tabletdanh từPhương tiện viết bằng đất sét được sử dụng ở Mesopotamia và các vùng lân cận

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Viên thuốc
  1. A pill; a small, easily swallowed portion of a substance in solid form.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitablet
  2. từ tiếng Pháp cổtablete

Ví dụ

  • .Nhiều người uống vitamin dạng viên như một chất bổ sung dinh dưỡng.
  • .Hãy lấy một tờ giấy ghi chú cỡ đầy đủ và làm theo các bước sau.
  • .Chiếc máy tính bảng của bạn ở trên kệ.

AI