Dịch

clay tablet

danh từ (noun)
US/ˈkleɪ ˈtæblət/

Nghĩa chính

  1. Phương tiện viết bằng đất sét được sử dụng ở Mesopotamia và các vùng lân cậndanh từA writing medium made of clay used in Mesopotamia and nearby regions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. clay tabletDạng gốc (base form)
  2. clay tabletsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 3700- world's .

AI