Nghĩa chính
Thêm 18 nghĩa- Có tính lý thuyết, học thuậttính từBeing an exercise of thought; academic.
- Không có giá trị thực tếtính từHaving no practical consequence or relevance.
- Phiên tòa giả địnhdanh từA moot court.
- Đề xuất, đưa ra thảo luậnđộng từTo bring up as a subject for debate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- be mootedđược đưa ra thảo luậnThe plan was first mooted at last week’s meeting.Kế hoạch này lần đầu tiên được đưa ra thảo luận tại cuộc họp tuần trước.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| moot pointdanh từ | danh từ | Vấn đề đang được thảo luận hoặc tranh luận mà không tìm được câu trả lời thỏa đáng; ban đầu, một điều được quyết định dứt khoát bởi một hội đồng nhân dân |
| moot-axedanh từ | danh từ | Rìu chuyên dụng để chặt gốc cây |
| moot halldanh từ | danh từ | Hội trường dành cho các cuộc họp công cộng; một phòng phán xét |
| moot earthdanh từ | danh từ | Đất lấy từ giữa rễ cây |
| moot courtdanh từ | danh từ | Trong trường luật, một hoạt động trong đó sinh viên cạnh tranh bằng cách đưa ra lập luận về một vụ việc giả định hoặc một vụ việc đã được tòa án thực tế quyết định |
| tun-mootdanh từ | danh từ | Hội đồng của thị trấn hoặc làng |
| moot-stowdanh từ | danh từ | Thị trấn hoặc quận đóng vai trò là nơi tổ chức hội nghị hoặc cuộc họp |
| mooting-axe | Chưa có nghĩa |
18 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 7
Gây tranh cãi
- Gây tranh cãi, chưa ngã ngũSubject to discussion (originally at a moot); arguable, debatable, unsolved or impossible to solve.
Ví dụ
- [ ] , , , .Câu hỏi liệu thơ ca có xuất hiện trong các bài Thánh vịnh tiếng Do Thái nguyên bản hay không vào thời đại chúng ta đã không còn giá trị thực tế, vì nhiều yếu tố cân nhắc đã khẳng định chắc chắn rằng, trong tất cả những rủi ro của việc dịch Kinh Thánh, sự thừa thãi vẻ đẹp một cách nguy hiểm không nằm trong số đó.
- ‘’ .Mức độ mà những người cấp tiến ở Paris này đại diện cho toàn thể người dân Pháp là điều rất đáng tranh cãi.
- .Việc tranh tụng được sử dụng tại các tòa án và tòa đại pháp được gọi là các phiên tòa giả định.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc mootNguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạimōt
- từ tiếng Anh cổ*mōt
- từ tiếng German nguyên thủy*mōtą
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạimoten“to speak, talk, converse, discuss”
- từ tiếng Anh cổmōtian“to speak, converse, discuss”
- từ tiếng German nguyên thủy*mōtijaną“to meet, encounter”
danh từ, động từ
- từ tiếng Hà Lanmoot“piece”