Dịch

moot court

danh từ (noun)
US/ˈmʊt ˈkɔɹt/

Nghĩa chính

  1. Trong trường luật, một hoạt động trong đó sinh viên cạnh tranh bằng cách đưa ra lập luận về một vụ việc giả định hoặc một vụ việc đã được tòa án thực tế quyết địnhdanh từIn law school, an activity wherein students compete by making arguments with respect to a hypothetical case, or a case that has already been decided by an actual court.
  2. Tổ chức của trường luật tổ chức các cuộc thi như vậy và chuẩn bị cho các đối thủ cạnh tranhdanh từA law school organization which organizes such competitions and prepares competitors.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. moot courtDạng gốc (base form)
  2. moot courtsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI