Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
mootie
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người tham gia vào một cuộc thi tranh luận tại tòa án
danh từ
A participant in a moot court competition.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
mootie
Dạng gốc
(base form)
mootie
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
mooter
Nguồn gốc
(etymology)
moot
+
-ie
AI
1
Người tham gia vào một cuộc thi tranh luận tại tòa án
1
Người tham gia vào một cuộc thi tranh luận tại tòa án
1
Người tham gia vào một cuộc thi tranh luận tại tòa án