presentar
A1động từ (verb)
Hay gặp/pɾesenˈtaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- giới thiệuđộng từA1To introduce someone to another person.
- trình bày, nộp, xuất trìnhđộng từA1To submit a document, idea, or object for consideration or inspection.
- biểu hiện, cho thấyđộng từB1To show or exhibit a particular characteristic, symptom, or sign.
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể presentarDanh động từ presentandoPhân từ presentado
| Presente | |
|---|---|
| yo | presento |
| tú | presentas |
| él/ella/Ud. | presenta |
| nosotros | presentamos |
| vosotros | presentáis |
| ellos/Uds. | presentan |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nộp đơn
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| presentar a alguien | Giới thiệu ai đó | |
| presentar un examen | Dự thi | |
| presentar un informe | Nộp báo cáo | |
| presentar una queja | Khiếu nại | |
| presentarse a un puesto | Ứng tuyển vào một vị trí | |
| presentar cargos | Đưa ra cáo buộc | |
| presentar síntomas | Có triệu chứng | |
| presentar apelación | Nộp đơn kháng cáo |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Nộp đơn
- Nộp đơn, khiếu nại, đệ trìnhto file (a lawsuit), to lodge (an appeal, a complaint)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Chỉ có bốn người có mặt tham gia kỳ thi.
- .Chúng tôi đến đó bằng một chiếc limousine thuê.
- .Họ xuất hiện như một sự lựa chọn thay thế cho phe cầm quyền.