Dịch

cuadro

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈkwadɾo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Hình vuôngdanh từsquare (a polygon with four straight sides of equal length and four right angles)
  2. Hình chữ nhậtdanh từrectangle (any quadrilateral having opposing sides parallel and four right angles)
  3. Bức tranh, tranh vẽdanh từpicture, painting or other work of art, especially one in a frame
  4. Làm vuông, làm khớp, khớpđộng từfirst-person singular present indicative of cuadrar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cuadroDạng gốc (base form)
  2. cuadrosSố nhiều (plural)
  3. cuadritoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

a cuadrosKẻ caro
cuadro de honorBảng danh dự
cuadro de mandoBảng điều khiển
pintar un cuadroVẽ một bức tranh
en cuadrotrạng từVới các ông chủ
cuadro vivodanh từSự sắp xếp các nhân vật hoặc diễn viên như thể trong một bức tranh; một hoạt cảnh
cuadro de diálogoHộp thoại
ser del otro cuadrođộng từĐánh cho phía bên kia

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Khung hình
  1. frame (a piece of photographic film containing an image)

Ví dụ

  • .Anh ấy chỉ cần thời gian để hoàn thành bức tranh của mình.
  • .Bạn trông như một tiều phu với chiếc áo sơ mi kẻ caro đó.
  • .Bức tranh này là một bản sao chép tốt từ bản gốc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hình vuông
Hình chữ nhật
Bảng biểu

Họ từ (word family)

cùng gốc cuadro

AI