cuadro
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈkwadɾo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Hình vuôngdanh từsquare (a polygon with four straight sides of equal length and four right angles)
- Hình chữ nhậtdanh từrectangle (any quadrilateral having opposing sides parallel and four right angles)
- Bức tranh, tranh vẽdanh từpicture, painting or other work of art, especially one in a frame
- Làm vuông, làm khớp, khớpđộng từfirst-person singular present indicative of cuadrar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a cuadros | Kẻ caro | |
| cuadro de honor | Bảng danh dự | |
| cuadro de mando | Bảng điều khiển | |
| pintar un cuadro | Vẽ một bức tranh | |
| en cuadrotrạng từ | trạng từ | Với các ông chủ |
| cuadro vivodanh từ | danh từ | Sự sắp xếp các nhân vật hoặc diễn viên như thể trong một bức tranh; một hoạt cảnh |
| cuadro de diálogo | Hộp thoại | |
| ser del otro cuadrođộng từ | động từ | Đánh cho phía bên kia |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Khung hình
- frame (a piece of photographic film containing an image)
Ví dụ
- .Anh ấy chỉ cần thời gian để hoàn thành bức tranh của mình.
- .Bạn trông như một tiều phu với chiếc áo sơ mi kẻ caro đó.
- .Bức tranh này là một bản sao chép tốt từ bản gốc.